Đánh giá sàn Alpari mới nhất 2020 | Alpari Review

Admin 12/11/2019

Tổng quan sàn và thông tin pháp lý

Alpari là tên thương hiệu của tập đoàn Alpari, được thành lập vào năm 1998, trang web alpari.com là trang web chính thức của Alpari phục vụ khách hàng trên nhiều khu vực, trong đó có Việt Nam, trang web này được điều hành bởi Alpari Limited có trụ sở tại Saint Vincent and the Grenadines. Alpari Limited được cấp giấy phép bởi của FSA – Cơ quan dịch vụ tài chính Saint Vincent and the Grenadines, số giấy phép 20389 IBC 2012.

Bạn đang tìm hiểu về forex? Hãy tham khảo các bài viết sau:

Ngoài ra, tập đoàn này còn có các công ty được thành lập tại các khu vực như: Nga, Ukraine, Belarus, Kazakhstan, Uzbekistan, Moldova và Mauritius. Trong đó, công ty Alpari Evrasia LLC tại Belarus được ủy quyền bởi NBRB – Ngân hàng quốc gia cộng hòa Belarus, số giấy phép 192637625. Công ty Exinity Limited, hoạt động dưới tên thương hiệu Alpari International, được cấp giấy phép bởi FSC – Ủy ban dịch vụ tài chính Mauritius.

Hơn 20 năm hoạt động trên thị trường forex, cùng với sự dìu dắt của một nhà lãnh đạo tài năng, ông Andrey Dashin, ông được mệnh danh là chiến binh của ngành công nghiệp ngoại hối và cũng là nhà sáng lập sàn forex uy tín hàng đầu Thế giới FXTM, Alpari đã dần khẳng định mình với thị trường quốc tế, cụ thể hiện nay sàn đang phục vụ hơn 2 triệu khách hàng đến từ 150 quốc gia, khối lượng giao dịch trên 1,3 nghìn tỷ USD trong năm 2017, một con số khổng lồ trong ngành tài chính.

Bên cạnh đó, Alpari cũng đã giành được một số giải thưởng được trao bởi các tổ chức uy tín trên Thế giới, gần đây nhất là giải thưởng Trải nghiệm giao dịch trên di động tốt nhất 2018.

Sản phẩm giao dịch

Tại Alpari, nhà đầu tư được giao dịch trên các sản phẩm phổ biến như: Forex, Kim loại, Hàng hóa, Chỉ số, Tiền điện tử

  • Forex: cung cấp 46 cặp tiền tệ, bao gồm các cặp tiền chính, các cặp tiền chéo và các cặp tiền ngoại lai (exotic) – là các cặp tiền được kết hợp từ một đồng tiền chính và một đồng tiền của một nền kinh tế mới nổi hoặc nền kinh tế nhỏ, ví dụ: USD/TRY, EUR/TRY, USD/SEK…
  • Kim loại: vàng và bạc là 2 kim loại được giao dịch tại Alpari, được báo giá theo USD: XAU/USD và XAG/USD
  • Hàng hóa: bao gồm dầu thô Brent, dầu thô WTI và khí gas tự nhiên
  • Chỉ số: Alpari cung cấp 10 chỉ số chứng khoán phổ biến trên thị trường như: SPX500, DAX30, NQ100…
  • Tiền điện tử: Alpari chỉ cung cấp 5 loại tiền điện tử, đó là Bitcoin, Bitcoin cash, Ethereum, Litecoin và Ripple

Các loại tài khoản giao dịch

Có 4 loại tài khoản được giao dịch tại Alpari: tài khoản Standard, tài khoản ECN, tài khoản Pro ECN và tài khoản Nano

  • Tài khoản Nano: là tài khoản cent, dành cho những trader mới bước chân vào thị trường, tập giao dịch và làm quen với forex.
  • Tài khoản Standard: đây là tài khoản cơ bản nhất, tài khoản này dành cho cả những trader mới và những trader đã có kinh nghiệm, được giao dịch với tất cả các tính năng cần thiết và cơ bản nhất.
  • Tài khoản ECNPro ECN: dành cho những nhà đầu tư chuyên nghiệp, mong muốn những điều kiện giao dịch tốt hơn như tính thanh khoản, khớp lệnh tức thì, không báo giá lại…

Bên cạnh đó, Alpari còn cung cấp tài khoản PAMM, với tài khoản này, nhà đầu tư vẫn có thể kiếm tiền trên thị trường forex mà không cần giao dịch, chỉ cần đầu tư tiền vào tài khoản của các trader khác, các trader này sẽ nhận được thù lao trên lợi nhuận mà họ kiếm được cho nhà đầu tư.

So sánh các loại tài khoản

Đặc điểm

Tài khoản Nano

Tài khoản Standard

Tài khoản ECN

Tài khoản Pro ECN

Nền tảng

MT4

MT4, MT5

MT4, MT5

MT4

Đòn bẩy tối đa

1:500

1:1000

1:1000

1:1000

Tiền nạp tối thiểu

1 USD

MT4: 20 USD

MT5: 100 USD

MT4: 300 USD

MT5: 500 USD

500 USD

Sản phẩm giao dịch

33 cặp forex, kim loại

33 cặp forex, kim loại

Tất cả

Tất cả

Spread (forex) chỉ từ

0.8 pip

0.8 pip

MT4: 0.2 pip

MT5: 0 pip

0 pip

Khối lượng giao dịch nhỏ nhất của lệnh (forex) (lô)

0.01

0.01

0.01

0.01

Khối lượng giao dịch lớn nhất của lệnh (forex) (lô)

10

50

100

100

Số lượng lệnh tối đa

25

500

MT4: 500

MT5: Không giới hạn

Không giới hạn

Phí hoa hồng

Không

Không

MT4: Không

MT5: 16$ / 1 triệu $ giao dịch

16$/ 1 triệu đô giao dịch

Nền tảng giao dịch

Alpari sử dụng 2 nền tảng giao dịch phổ biến là MT4 và MT5. Cả 2 phần mềm MT4 và MT5 đều được thiết kế dựa trên nền tảng Meta Trader, MT5 ra đời sau và có nhiều tính năng vượt trội hơn MT4, đặc biệt là hỗ trợ một nền tảng tuyệt vời cho giao dịch cổ phiếu.

Phần mềm MT4: được sử dụng trên máy tính và điện thoại

  • Hỗ trợ hệ thống EAs
  • 9 khung thời gian
  • 30 chỉ báo kỹ thuật

Phần mềm MT5: được sử dụng trên máy tính và điện thoại

  • Mã MQL5 có hiệu suất cao, tạo ra hệ thống EAs và các chỉ số
  • Tính thanh khoản liên ngân hàng nhờ công nghệ MT5 Bridge
  • 12 khung thời gian, 20 chỉ báo kỹ thuật, đồ họa tương tác
  • Khả năng thể hiện được độ sâu thị trường giúp các trader phân tích chính xác hơn

Giao diện phần mềm MT4 của Alpari trên máy tính

Đòn bẩy, phí hoa hồng và spread

  • Đòn bẩy: Alpari cung cấp mức tỷ lệ đòn bẩy cao nhất lên đến 1:1000, tuy nhiên tỷ lệ đòn bẩy là khác nhau cho mỗi tài khoản và mỗi sản phẩm giao dịch.

Ở mỗi sản phẩm thì tỷ lệ đòn bẩy tối đa sẽ phụ thuộc vào mức kỹ quỹ, ký quỹ càng lớn thì tỷ lệ đòn bẩy càng thấp.

Bảng so sánh các loại tài khoản ở Mục 3 đã chỉ ra các mức đòn bẩy tối đa khác nhau ở mỗi tài khoản. Bảng dưới đây sẽ so sánh tỷ lệ đòn bẩy tối đa của các sản phẩm giao dịch (xét trong trường hợp mức kỹ quỹ thấp nhất tương ứng tỷ lệ đòn bẩy cao nhất)

Sản phẩm

Đòn bẩy

Forex

1:1000 (các cặp tiền chính và chéo)

1:200 (các cặp ngoại lai)

Kim loại

1:500

Hàng hóa

1:33

Chỉ số

1:50

Tiền điện tử

1:2

  • Phí hoa hồng: Alpari chỉ áp dụng phí hoa hồng cho 2 loại tài khoản đó là ECN trên MT5 và Pro ECN với mức phí 16$/1 triệu $ giao dịch
  • Spread: Alpari áp dụng spread thả nổi cho tất cả các tài khoản và các loại sản phẩm.

Spread trung bình (pip) của một số cặp forex cơ bản trên các loại tài khoản

Forex

Nano

Standard (MT4, MT5)

ECN MT4

ECN MT5

Pro ECN

EUR/GBP

2

2

1.4

1

1

EUR/JPY

2.4

2.4

1.4

1

1

EUR/USD

1.1

1.1

0.9

0.7

0.7

USD/CAD

2.3

2.3

1.4

0.8

0.8

USD/CHF

2.2

2.2

1.3

0.8

0.8

USD/JPY

1.4

1.4

1.1

0.7

0.7

Các hình thức nạp/rút tiền

Alpari cung cấp rất nhiều các hình thức nạp/rút tiền như: chuyển khoản ngân hàng, Credit cards, ví điện tử như: (Neteller, Skrill, Bitpay…), các ví tiền điện tử như Ethereum, Litecoin…đặc biệt là có hình thức nạp/rút tiền thông qua hệ thống ngân hàng Việt Nam internet banking, đây là một kênh nạp/rút tiền nhanh chóng và tiện lợi, được đa số các trader chọn làm một trong những tiêu chí khi lựa chọn sàn forex.

Các hình thức nạp tiền

Các hình thức rút tiền

Ưu/nhược điểm

Ưu điểm

  • Sản phẩm giao dịch đa dạng, đáp ứng được những nhu cầu cơ bản của nhà đầu tư
  • Các loại tài khoản giao dịch có sự phân biệt rõ ràng, phù hợp với nhiều phân khúc khách hàng
  • Không có phí hoa hồng hoặc phí thấp
  • Tỷ lệ đòn bẩy tương đối cao
  • Các hình thức nạp/rút tiền đa dạng, có internet banking
  • Nền tảng giao dịch đa dạng, xử lý lệnh ổn định
  • Các thông tin pháp lý minh bạch, website hỗ trợ Tiếng Việt, có chatbox hỗ trợ 24/5

Nhược điểm

  • Chưa có giao dịch cổ phiếu
  • Không hỗ trợ nền tảng MT4/MT5 webtrader (giao dịch trực tiếp trên web)
  • Spread tương đối cao so với nhiều sàn uy tín khác trên thị trường
  • Hầu hết các kênh nạp/rút tiền đều tính phí
Tác giả: Admin
error: Content is protected !!